Nghĩa tiếng Việt
- Trong.tính từ
- Sáng sủa, minh bạch, rõ ràng, trong sáng, dễ hiểu.tính từ
- Sáng suốt, minh mẫn.tính từ
- Tỉnh táo.tính từ
- Sáng, sáng ngời.tính từ
Tiếng Nhật
- 明快めいかいrõ ràng, mạch lạc
Ví dụ
-
The water was lucid and easy to see through.
-
Please give me a lucid explanation of the rules.
-
The patient showed a lucid mind after the surgery.
-
The man had lucid intervals during his long illness.
-
A lucid star shone over the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép