TanroDictionary Sổ từ

lug

/lʌɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ((cũng) lugworm).danh từ
  2. Lá buồm hình thang ((cũng) lugsail).danh từ
  3. Tai, vành tai.danh từ
  4. Quai (ấm, chén... ).danh từ
  5. Cái cam.danh từ
  6. Giá đỡ, giá treo.danh từ
  7. Vấu lồi.danh từ
  8. Sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fisherman used a lug as bait.

  2. The old boat carried a rough lug.

  3. She wore earrings that hung near her lug.

  4. The mug had a broken lug.

  5. The wheel needed a new lug.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép