Nghĩa tiếng Việt
- Giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ((cũng) lugworm).danh từ
- Lá buồm hình thang ((cũng) lugsail).danh từ
- Tai, vành tai.danh từ
- Quai (ấm, chén... ).danh từ
- Cái cam.danh từ
- Giá đỡ, giá treo.danh từ
- Vấu lồi.danh từ
- Sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi.danh từ
Tiếng Nhật
- 引きずるひきずるkéo lê
Ví dụ
-
The fisherman used a lug as bait.
-
The old boat carried a rough lug.
-
She wore earrings that hung near her lug.
-
The mug had a broken lug.
-
The wheel needed a new lug.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép