TanroDictionary Sổ từ

luscious

/ˈlʌʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành.tính từ
  2. Ngọt quá, lợ.tính từ
  3. Gợi khoái cảm, khêu gợi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cake had a luscious strawberry taste.

  2. The sauce was too luscious for me.

  3. The dress had a luscious style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép