TanroDictionary Sổ từ

machiavel

/məˈʃiːvəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính sách quỷ quyệt, người xảo quyệt, người nham hiểm.danh từ

Ví dụ

  1. He acted like a machiavel in the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép