TanroDictionary Sổ từ

mamma

/ˈmæmə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uây khyếm mẹ.danh từ
  2. , (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân.danh từ
  3. Vú.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The baby stayed close to its mamma.

  2. The old song praised a charming mamma.

  3. He kept the mamma on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép