Nghĩa tiếng Việt
- Sự trông nom, sự quản lý.danh từ
- Sự điều khiển.danh từ
- Ban quản lý, ban quản đốc.danh từ
- Sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới.danh từ
Tiếng Nhật
- 操作そうさsự thao tác, vận hành
- 取り締まりとりしまりsự kiểm soát, quản lý, giám sát
- 運営うんえいsự điều hành, quản lý, vận hành
- 取り扱いとりあつかいsự xử lý, đối xử, cách sử dụng, quản lý
- 経営けいえいsự kinh doanh, quản lý, điều hành
Ví dụ
-
Good management kept the store running well.
-
Her calm management improved the team.
-
The management met to plan next year's goals.
-
Her management of the budget saved the team money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép