Nghĩa tiếng Việt
- Chứng điên, chứng cuồng.danh từ
- Tính gàn, tính kỳ quặc.danh từ
- Tính ham mê, tính nghiện.danh từ
- (y học)Chứng hưng cảmdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His mania for cleaning surprised his friends.
-
That odd hat was just one of his manias.
-
She has a mania for collecting old vinyl records.
-
Her mania made it hard to rest at night.
-
to have a mania for moving picture
nghiện phim ảnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép