Nghĩa tiếng Việt
- Biển.tính từ
- Ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển.tính từ
- Hải quân.tính từ
- Đội tàu buôn, đội thuyền buôn (như the merchant marine).danh từ
- Lính thuỷ đánh bộ (Thủy quân lục chiến).danh từ
- Tranh vẽ cảnh biển.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We saw many types of marine plant today.
-
He works at the local marine bureau office.
-
The marine wind felt cold.
-
The marine carried goods across the sea.
-
The ministry of marine manages all coastal waters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép