TanroDictionary Sổ từ

marl

/mɑːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Macnơ.danh từ
  2. Bón Macnơ (cho đất).động từ

Ví dụ

  1. This soil contains marl and clay.

  2. They marl the field to improve it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép