TanroDictionary Sổ từ

marrow

/ˈmærəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạn nối khố.danh từ
  2. Bạn trăm năm.danh từ
  3. Hình ảnh giống như hệt.danh từ
  4. Tuỷ.danh từ
  5. Phần chính, phần cốt tuỷ.danh từ
  6. Sức mạnh; lực; nghị lực.danh từ
  7. Bí ngô ((cũng) vegetable marrow).danh từ

Tiếng Nhật

  • 芯しんbấc, tuỷ, ghim bấm, ruột bút chì, ruột nhồi

Ví dụ

  1. He was my closest marrow in school.

  2. They have been marrow for many years.

  3. The two photos were marrow in style.

  4. The cold wind chilled him to the marrow.

  5. She captured the pith and marrow of his speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép