TanroDictionary Sổ từ

martin

/ˈmɑːrtən/

Anh Thông dụng
0

martin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim nhạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim nhạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A martin built a nest near the roof.