TanroDictionary Sổ từ

mature

/məˈtʃʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chín, thành thực, trưởng thành.tính từ
  2. Cẩn thận, chín chắn, kỹ càng.tính từ
  3. Đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn).tính từ
  4. Làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch... ).động từ
  5. Chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện.động từ
  6. Mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She became a mature woman in her early twenties.

  2. They reached a decision after mature deliberation.

  3. The mature bill was due today.

  4. Time will mature the fruit quickly.

  5. She will mature into a strong leader.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép