Nghĩa tiếng Việt
- Chín, thành thực, trưởng thành.tính từ
- Cẩn thận, chín chắn, kỹ càng.tính từ
- Đến kỳ hạn phải thanh toán; mân kỳ (hoá đơn).tính từ
- Làm cho chín, làm cho chín chắn, làm cho hoàn thiện (kế hoạch... ).động từ
- Chín trở nên chín chắn, trưởng thành, hoàn thiện.động từ
- Mân hạn, mân kỳ, đến kỳ hạn phải thanh toán (hoá đơn).động từ
Tiếng Nhật
- 大人っぽいおとなっぽいchín chắn, ra dáng người lớn
Ví dụ
-
She became a mature woman in her early twenties.
-
They reached a decision after mature deliberation.
-
The mature bill was due today.
-
Time will mature the fruit quickly.
-
She will mature into a strong leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép