Nghĩa tiếng Việt
- Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt.tính từ
- Say lè nhè.tính từ
- Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc.danh từ
- Tình cảm uỷ mị, tình cảm sướt mướt.danh từ
Tiếng Nhật
- 感傷的かんしょうてきđa cảm, ủy mị
Ví dụ
-
His maudlin speech made everyone quiet.
-
He became maudlin after two drinks.
-
She laughed at his maudlin nature.
-
The film was full of maudlin feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép