TanroDictionary Sổ từ

mechanic

/məˈkænɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ máy, công nhân cơ khí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mechanic fixed my bike quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép