Nghĩa tiếng Việt
- Thợ máy, công nhân cơ khí.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mechanic fixed my bike quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈkænɪk/
The mechanic fixed my bike quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép