TanroDictionary Sổ từ

meek

/miːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boy was as meek as a lamb.

  2. as meek as a lamb (as Moses)

    hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép