Nghĩa tiếng Việt
- Hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The boy was as meek as a lamb.
-
as meek as a lamb (as Moses)
hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép