Nghĩa tiếng Việt
- Chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả).tính từ
- Dịu, êm, ngọt giong (rượu vang).tính từ
- Xốp, dễ cày (đất).tính từ
- Dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh).tính từ
- Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).tính từ
- Ngà ngà say, chếnh choáng.tính từ
- Vui vẻ, vui tính.tính từ
- , (từ lóng) tốt, xuất sắc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The melon is sweet and mellow.
-
The wine tastes mellow after years of aging.
-
The mellow soil was perfect for carrots.
-
The room had a mellow glow at dusk.
-
He became mellow after many years of work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép