TanroDictionary Sổ từ

mellow

/ˈmeləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả).tính từ
  2. Dịu, êm, ngọt giong (rượu vang).tính từ
  3. Xốp, dễ cày (đất).tính từ
  4. Dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh).tính từ
  5. Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).tính từ
  6. Ngà ngà say, chếnh choáng.tính từ
  7. Vui vẻ, vui tính.tính từ
  8. , (từ lóng) tốt, xuất sắc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The melon is sweet and mellow.

  2. The wine tastes mellow after years of aging.

  3. The mellow soil was perfect for carrots.

  4. The room had a mellow glow at dusk.

  5. He became mellow after many years of work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép