Nghĩa tiếng Việt
- Giai điệu.danh từ
- Âm điệu, du dương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The melody rose softly above the piano.
-
The melody gave the song a warm feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép