TanroDictionary Sổ từ

melting

/ˈmeltɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nấu chảy; sự tan.danh từ
  2. hiện tại phân từ của meltđộng từ
  3. Tan, chảy.tính từ
  4. Cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm.tính từ
  5. phân từ hiện tại của meltđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The melting took longer than we expected.

  2. The ice is melting in the sun.

  3. The melting snow covered the road.

  4. His melting mood showed his true feelings.

  5. melting mood

    sự xúc cảm, sự thương cảm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép