Nghĩa tiếng Việt
- Sự nấu chảy; sự tan.danh từ
- hiện tại phân từ của meltđộng từ
- Tan, chảy.tính từ
- Cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm.tính từ
- phân từ hiện tại của meltđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The melting took longer than we expected.
-
The ice is melting in the sun.
-
The melting snow covered the road.
-
His melting mood showed his true feelings.
-
melting mood
sự xúc cảm, sự thương cảm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép