TanroDictionary Sổ từ

member

/ˈmembə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân, tay, chi.danh từ
  2. Bộ phận (của một toàn thể).danh từ
  3. Thành viên, hội viên.danh từ
  4. Vế (của một câu, một phương trình).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He raised his right member to wave.

  2. Each member of the team spoke clearly.

  3. She is a loyal member of our club.

  4. The second member of the equation is larger.

  5. a member of the Vietnam Workers' Party

    đảng viên đảng Lao động Việt-nam

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép