TanroDictionary Sổ từ

mention

/ˈmenʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập.danh từ
  2. Sự tuyên dương.danh từ
  3. Kể ra, nói đến, đề cập.động từ
  4. Tuyên dương.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mention of his name surprised everyone.

  2. He got a mention for his brave work.

  3. Please do not mention the secret plan today.

  4. The coach mention his effort during the meeting.

  5. to make mention of a fact

    đề cập đến một sự việc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép