Nghĩa tiếng Việt
- Sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập.danh từ
- Sự tuyên dương.danh từ
- Kể ra, nói đến, đề cập.động từ
- Tuyên dương.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mention of his name surprised everyone.
-
He got a mention for his brave work.
-
Please do not mention the secret plan today.
-
The coach mention his effort during the meeting.
-
to make mention of a fact
đề cập đến một sự việc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép