Nghĩa tiếng Việt
- Hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất.động từ
Tiếng Nhật
- 合うあうgặp nhau, hợp lại
Ví dụ
-
Two small streams merge into one river.
-
twilight merges into darkness
hoàng hôn chìm đắm vào bức màn đêm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép