TanroDictionary Sổ từ

merge

/mɜːdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Two small streams merge into one river.

  2. twilight merges into darkness

    hoàng hôn chìm đắm vào bức màn đêm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép