Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với mesmerize: Thôi miênđộng từ
Ví dụ
-
The bright lights mesmerise the little child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmezməraɪz/
The bright lights mesmerise the little child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép