TanroDictionary Sổ từ

meter

/ˈmiːtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); métdanh từ
  2. (như) metre.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The meter showed a higher reading today.

  2. A meter is about one yard long.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép