Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép); métdanh từ
- (như) metre.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The meter showed a higher reading today.
-
A meter is about one yard long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép