TanroDictionary Sổ từ

methodic

/məˈθɑːdək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với methodical: Có phương pháptính từ

Ví dụ

  1. Her methodic work finished on time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép