TanroDictionary Sổ từ

mi

/ˈmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mi.danh từ
  2. Của tôi.tính từ
  3. Oh, my! ôi chao ôi!, úi, chà chà!O

Ví dụ

  1. A mi helped the team.

  2. The mi option was chosen.

  3. The crowd yelled mi at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「mi」

mi

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Xem lông mi: Lông mọc ở rìa mi mắt
  2. danh từ Nốt thứ ba trong âm thanh của nhạc.
  3. đại từ Cùng nghĩa với mày: Lông mày, nói tắt

Ví dụ

  • Đô, rê, mi.
  • Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay.(Nguyễn Khắc Hiếu)