mi
Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
- Đô, rê, mi.
- Họa mi khéo vẽ nên mi, Sắc thì mi đẹp hót thì mi hay.(Nguyễn Khắc Hiếu)
/ˈmi/
A mi helped the team.
The mi option was chosen.
The crowd yelled mi at once.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép