Nghĩa tiếng Việt
- Quân nhân bị mất tích trong chiến tranh (missing in action).X
Ví dụ
-
The word mia was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmiːə/
The word mia was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép