TanroDictionary Sổ từ

mia

/ˈmiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân nhân bị mất tích trong chiến tranh (missing in action).X

Ví dụ

  1. The word mia was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép