TanroDictionary Sổ từ

might

/maɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức mạnh, lực (thân thể hoặc tinh thần).danh từ
  2. Khả năng, tài năng, năng lực.danh từ
  3. Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.tính từ
  4. Quá khứ của mayđộng từ
  5. Dùng để chỉ điều kiện hoặc hành động có thể xảy ra.động từ
  6. Dùng để chỉ phép trong thời quá khứ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They won the game by might and great skill.

  2. She has the might to finish the project.

  3. The mighty river moved past the town.

  4. They might leave early if it rains.

  5. I might go to the party, but I haven't decided yet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép