Nghĩa tiếng Việt
- Sức mạnh, lực (thân thể hoặc tinh thần).danh từ
- Khả năng, tài năng, năng lực.danh từ
- Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.tính từ
- Quá khứ của mayđộng từ
- Dùng để chỉ điều kiện hoặc hành động có thể xảy ra.động từ
- Dùng để chỉ phép trong thời quá khứ.động từ
Tiếng Nhật
- 威勢いせいuy thế, quyền thế
- かも知れないかもしれないcó lẽ, có thể
- 力ちからsức lực, sức mạnh, năng lượng
- 勢力せいりょくthế lực, sức mạnh, ảnh hưởng
- 勢いいきおいsức mạnh, khí thế, sinh lực
Ví dụ
-
They won the game by might and great skill.
-
She has the might to finish the project.
-
The mighty river moved past the town.
-
They might leave early if it rains.
-
I might go to the party, but I haven't decided yet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép