Nghĩa tiếng Việt
- Kịch điệu bộ (cổ La-mã, (từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).danh từ
- Diễn viên kịch điệu bộ.danh từ
- Người giỏi bắt chước; anh hề.danh từ
- Diễn kịch điệu bộ.động từ
- Bắt chước điệu b.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the mime today.
-
The mime made everyone laugh without words.
-
He was a mime at the school festival.
-
She can mime a cat very well.
-
Children mime their parents during playtime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép