Nghĩa tiếng Việt
- Thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn.danh từ
- Băm, thái nhỏ, cắt nhỏ.động từ
- Nói õng ẹo.động từ
- Đi đứng õng ẹo, nói õng ẹo, nói uốn éo.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please add some beef mince to the soup.
-
Please mince the garlic for the soup.
-
He began to mince his words nervously.
-
She mince-d around the room with a smile.
-
mince of beef
thịt bò thái nhỏ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép