TanroDictionary Sổ từ

mince

/mɪns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn.danh từ
  2. Băm, thái nhỏ, cắt nhỏ.động từ
  3. Nói õng ẹo.động từ
  4. Đi đứng õng ẹo, nói õng ẹo, nói uốn éo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please add some beef mince to the soup.

  2. Please mince the garlic for the soup.

  3. He began to mince his words nervously.

  4. She mince-d around the room with a smile.

  5. mince of beef

    thịt bò thái nhỏ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép