TanroDictionary Sổ từ

minim

/ˈmɪnɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị đong chất lỏng bằng ⅙ dram (1 dram = 1.772 g).danh từ
  2. Nốt trắng.danh từ

Ví dụ

  1. Add a minim of oil to the pan.

  2. The song ended with a long minim.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép