Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị đong chất lỏng bằng ⅙ dram (1 dram = 1.772 g).danh từ
- Nốt trắng.danh từ
Ví dụ
-
Add a minim of oil to the pan.
-
The song ended with a long minim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép