Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu.danh từ
Ví dụ
-
We kept the cost at the minima.
-
The minima level was still too high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép