Nghĩa tiếng Việt
- Phút.danh từ
- Một lúc, một lát, một thời gian ngắn.danh từ
- Phút (1 phần 60 của một độ).danh từ
- Giác the.danh từ
- Biên bản.danh từ
- Tính phút.động từ
- Thảo, viết; ghi chép.động từ
- Làm biên bản, ghi biên bản.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Wait one minute before you answer.
-
Wait a minute before you open that door.
-
A minute angle can be hard to see.
-
The cloth felt soft and minute.
-
The clerk read the minute from the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép