Nghĩa tiếng Việt
- tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ.danh từ
- Than van, kêu van, rền rĩ.động từ
Tiếng Nhật
- 唸るうなるrên rỉ
Ví dụ
-
A low moan came from the next room.
-
He moan when the box felt too heavy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép