TanroDictionary Sổ từ

moan

/məʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ.danh từ
  2. Than van, kêu van, rền rĩ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A low moan came from the next room.

  2. He moan when the box felt too heavy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép