TanroDictionary Sổ từ

mole

/məʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đê chắn sóng.danh từ
  2. Nốt ruồi.danh từ
  3. Chuột chũi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The boat rested near the mole.

  2. She covered the mole on her cheek.

  3. A mole dug a tunnel under the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép