TanroDictionary Sổ từ

molest

/məˈlest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quấy rầy, quấy nhiễu, làm phiền.động từ
  2. Gạ gẫm (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She tried to molest the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép