Nghĩa tiếng Việt
- Quấy rầy, quấy nhiễu, làm phiền.động từ
- Gạ gẫm (ai).động từ
Tiếng Nhật
- 悩ますなやますlàm phiền não, quấy rầy, hành hạ
Ví dụ
-
She tried to molest the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép