Nghĩa tiếng Việt
- Sự rụng lông, sự thay lông.danh từ
- Rụng lông, thay lông (chim).động từ
Ví dụ
-
The bird's molt left feathers on the ground.
-
Many birds molt before winter comes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép