Nghĩa tiếng Việt
- Tiền tệ.tính từ
- Tiền tài.tính từ
Tiếng Nhật
- 金融きんゆうtài chính, tín dụng, lưu thông tiền tệ
Ví dụ
-
The company faces many monetary problems this year.
-
The bank discussed the monetary change.
-
monetary unit
đơn vị tiền tệ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép