Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm.tính từ
- Vĩ đại, đồ sộ, bất hủ.tính từ
- Kỳ lạ, lạ thường.tính từ
Ví dụ
-
They built a monumental gate for the park.
-
They finished a monumental work of art.
-
His monumental ignorance was quite surprising.
-
a monumental work
một tác phẩm vĩ đại
-
monumental ignorance
sự ngu dốt lạ thường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép