TanroDictionary Sổ từ

moonlight

/ˈmuːnlaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh trăng, ánh sáng trăng.danh từ
  2. Làm đêm ngoài giờ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked together in the soft moonlight.

  2. She moonlights at a came on weekends.

  3. in the moonlight

    dưới ánh trăng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép