Nghĩa tiếng Việt
- Ánh trăng, ánh sáng trăng.danh từ
- Làm đêm ngoài giờ.động từ
Tiếng Nhật
- 月光げっこうánh trăng
Ví dụ
-
We walked together in the soft moonlight.
-
She moonlights at a came on weekends.
-
in the moonlight
dưới ánh trăng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép