Nghĩa tiếng Việt
- Vữa, hồ.danh từ
- Cối giã.danh từ
- Súng cối.danh từ
- Trát vữa vào.động từ
- Nã súng cối vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mortar was important at work.
-
He learned to mortar the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép