TanroDictionary Sổ từ

moss

/mɒs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rêu, rêu phong.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Soft moss covered the wet stones.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép