TanroDictionary Sổ từ

moving

/ˈmuːvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động, hoạt động.tính từ
  2. Cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng.tính từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của move.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The moving train made a loud noise.

  2. The moving story made everyone cry.

  3. He is moving the chair to the corner.

  4. a moving sight

    một cảnh thương tâm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép