Nghĩa tiếng Việt
- Động, hoạt động.tính từ
- Cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của move.động từ
Tiếng Nhật
- 移転いてんsự dời đi, chuyển địa điểm, đổi địa chỉ
- 転居てんきょsự chuyển nhà, đổi địa chỉ
- 移動いどうsự di chuyển, dịch chuyển, đi lại
- 涙ぐましいなみだぐましいcảm động, đáng thương
- 動転どうてんsự hoảng hốt, mất bình tĩnh, sửng sốt
Ví dụ
-
The moving train made a loud noise.
-
The moving story made everyone cry.
-
He is moving the chair to the corner.
-
a moving sight
một cảnh thương tâm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép