Nghĩa tiếng Việt
- Thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The municipal council met to discuss the park.
-
municipal council
hội đồng thành phố
-
municipal government
chính quyền thành phố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép