Nghĩa tiếng Việt
- Súng hoả mai; súng trường.danh từ
Ví dụ
-
The museum displayed an old musket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmʌskɪt/
The museum displayed an old musket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép