Nghĩa tiếng Việt
- Thần thoại.danh từ
- Chuyện hoang đường, vật hoang đường; chuyện tưởng tượng, vật tưởng tượng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The myth explained the mountain's name.
-
The rumor was just a myth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép