Nghĩa tiếng Việt
- Không.danh từ
- Số không.danh từ
- Vô tích sự, vô ích.tính từ
Tiếng Nhật
- 無むkhông có gì, hư không, số không
Ví dụ
-
His efforts came to naught in the end.
-
The score dropped to naught after the mistake.
-
That plan was naught and wasted our time.
-
to set at naught
chế giễu; coi thường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép