Nghĩa tiếng Việt
- Mũi; mỏ; mõm.danh từ
- Đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì).danh từ
Ví dụ
-
The bird had a bright yellow neb.
-
The pen neb broke on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép