Nghĩa tiếng Việt Này.tính từ い Ph. Nay.tính từ い Ví dụ Bên ni. Anh ni. Đến ni mà vẫn chưa xong. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
ni Anh /ni/ Nghĩa tiếng Việt X Lợi tức quốc dân, thu nhập quốc dân (National Income). Ví dụ People say ni in old texts.