Nghĩa tiếng Việt
- Trứng chấy, trứng rận.danh từ
Ví dụ
-
The child found a nit in his hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nɪt/
The child found a nit in his hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép