Nghĩa tiếng Việt
- Công chứng viên ((cũng) notary public).danh từ
Tiếng Nhật
- 公証人こうしょうにんcông chứng viên
Ví dụ
-
The notary checked each signature carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnoʊtəri/
The notary checked each signature carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép